Vì sao nên khám & ĐIỀU TRỊ TẠI Bệnh viện Gia An 115 ?
Bệnh viện sở hữu đội ngũ chuyên gia, bác sĩ giỏi, tận tâm, cùng hệ thống trang thiết bị y tế hiện đại của các thương hiệu hàng đầu thế giới nhập khẩu từ châu Âu, Hoa Kỳ.
Bệnh viện đầu tiên tại Việt Nam đạt chứng nhận Hoa Kỳ AACI
Bệnh viện đạt Chứng nhận chất lượng và an toàn cho người bệnh từ Hội đồng Chứng nhận Quốc tế AACI - tổ chức hàng đầu thế giới cung cấp dịch vụ kiểm định chất lượng chăm sóc sức khỏe và chứng nhận lâm sàng xuất sắc có trụ sở tại Hoa Kỳ.
Đối tác bảo hiểm tin cậy
Bệnh viện áp dụng BHYT, đồng thời hợp tác với nhiều công ty bảo hiểm trong nước và quốc tế, cung cấp dịch vụ thanh toán trực tiếp, mang lại lợi ích tối đa cho người bệnh.
Số 05, Đường 17A, Khu phố 11,P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP. HCM
Chẳng hạn như, nên đặc biệt chú ý khám tầm soát bệnh lý tim mạch nếu bạn ở nhóm: trong gia đình có tiền sử bệnh tim mạch; trên 40 tuổi; thừa cân, béo phì; mỡ máu cao; nghiện thuốc lá; thiếu vận động thể chất; tăng huyết áp; đái tháo đường…
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu: • Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
Xét nghiệm máu
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Tầm soát ung thư: Định lượng CA 125; CA 15-3; PSA toàn phần
• Acid Uric máu
XÉT NGHIỆM
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
• Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu
• Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng
• Siêu âm tuyến vú hai bên
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu: • Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng • Siêu âm tuyến vú hai bên
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Tầm soát ung thư: PSA toàn phần
• Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
Xét nghiệm máu
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng • Siêu âm tuyến vú hai bên
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Tầm soát ung thư: PSA toàn phần
• Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
• Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
• Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu • Siêu âm tuyến vú hai bên
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Tầm soát ung thư: PSA toàn phần
• Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
• Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu
• Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Tầm soát ung thư: Định lượng CA 125; CA 15-3 • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
• Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu
• Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng
• Siêu âm tuyến vú hai bên
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; HBsAb; Anti HCV
• Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Tầm soát ung thư: Định lượng CA 125; CA 15-3 • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng
• Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu
• Siêu âm tuyến vú hai bên
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói
• Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT) • Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Định lượng CRP hs • Điện giải đồ • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường • Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler mạch máu (Gói Nâng cao) • Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (Gói Nâng cao)
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói; HbA1c • Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT) • Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Định lượng CRP hs • Điện giải đồ • Acid Uric máu
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng
• Điện tim thường
• Siêu âm ổ bụng (Gói Nâng cao) • Siêu âm Doppler tim (Gói Nâng cao) • Siêu âm Doppler mạch máu (Gói Nâng cao)
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói • Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT; HBsAg; Anti HCV • Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin
• Định lượng Bilirubin trực tiếp, Bilirubin gián tiếp, Albumin • Điện giải đồ • Tầm soát ung thư gan (AFP)
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Chụp X-quang ngực thẳng • Siêu âm ổ bụng
Xét nghiệm máu
XÉT NGHIỆM
• Công thức máu – Huyết học
• Đường huyết lúc đói; HbA1c • Mỡ máu:
+ Định lượng cholesterol toàn phần
+ Định lượng Triglyceride
+ Định lượng HDL-C; LDL-C
• Chức năng gan & bệnh lý viêm gan: Đo hoạt độ AST (GOT); ALT (GPT); GGT • Chức năng thận: Định lượng ure, Creatinin; Độ thanh thải Creatinin - NT 24 giờ • Định lượng CRP hs • Thời gian thromboplastin (TCK); Thời gian prothrombin (TQ); Định lượng Fibrinogen
Xét nghiệm nước tiểu
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
• Điện tim thường • Siêu âm Doppler tim
• Siêu âm Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ • Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)